Cao su chống va đập cửa

Từ: cái, khái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái, khái:

溉 cái, khái漑 cái, khái

Đây là các chữ cấu thành từ này: cái,khái

cái, khái [cái, khái]

U+6E89, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai4, xie4;
Việt bính: koi3;

cái, khái

Nghĩa Trung Việt của từ 溉

(Động) Tưới, rót.
◎Như: quán cái
tưới nước vào.
◇Liêu trai chí dị : Chủng vô bất giai, bồi cái tại nhân , (Hoàng Anh ) Chẳng giống (hoa cúc) nào mà không đẹp, chỉ tùy ở người vun bón thôi.

(Động)
Giặt rửa.
§ Còn viết là .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khái.

Nghĩa của 溉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摡)
[gài]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHAI
tưới。灌;浇。
灌溉
tưới nước

Chữ gần giống với 溉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 溉

,

Chữ gần giống 溉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉

cái, khái [cái, khái]

U+6F11, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3;

cái, khái

Nghĩa Trung Việt của từ 漑


§ Cũng như cái
.

Chữ gần giống với 漑:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漑 Tự hình chữ 漑 Tự hình chữ 漑 Tự hình chữ 漑

Nghĩa chữ nôm của chữ: khái

khái:khái sấu đường tương (thuốc ho)
khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái
khái:khánh khái (giáp mặt nói chuyện)
khái𤠲:khái (con cọp)
khái𤡚:khái (con cọp)
cái, khái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái, khái Tìm thêm nội dung cho: cái, khái